Đặc tính và lợi ích

Thiết kế bền chắc và nhẹ nhàng

Đáp ứng và vượt các thông số kỹ thuật MIL-STD và IEC hiện hành về rơi, đổ, kỹ thuật gắn

Bộ vi xử lý mạnh mẽ
Tối đa hóa tính di động, mang lại hiệu suất như máy tính để bàn với mức điện năng sử dụng tối thiểu

Tăng khả năng hoạt động
Được kích hoạt thông qua Windows® Mobile 6.5 với tính bảo mật nâng cao, nền tảng phát triển linh hoạt và nhắn tin di động được cải thiện.

The MC75A0-HC – Thiết bị chỉ hỗ trợ LAN

Hỗ trợ WLAN và VoiP


Cung cấp kết nối tiết kiệm chi phí tại văn phòng và các điểm truy cập

WPAN và IrDA
Giúp kết nối không dây tới modem, máy in và tai nghe cũng như các thiết bị kế thừa trong doanh nghiệp

Màn hình VGA có độ phân giải cao
Hỗ trợ hình ảnh có độ phân giải cao như ảnh chụp có độ phân giải cao, video và tài liệu

Tương thích ngược với phụ kiện MC70 và MC75 giúp bảo vệ đầu tư

Nhiều lựa chọn bàn phím
Bao gồm bàn phím Số, QWERTY, DSD, QWERTZ và AZERTY

Dung lượng bộ nhớ lớn

Hỗ trợ 256MB RAM; 1GB Flash

Hai lựa chọn

3,5G WAN/LAN và chỉ LAN

Chứng nhận FIPS 140-2 và Hỗ trợ
Tuân thủ các quy định bảo mật nghiêm ngặt nhất của ngành, bao gồm các ứng dụng chính phủ nhạy cảm.

Đặc tính vật lý

Kích thước

6 in. L x 3.3 in. W x 1.7 in D15.24 cm L x 8.4 cm W x 4.4 cm D

Kết nối mạng

Ethernet (qua giá để), USB 1.1 toàn tốc, RS232, cổng IrDA kết nối máy in và các thiết bị ngoại vi khác

Thông báo

Bộ rung, LED

Khả năng mở rộng

MicroSD với SDHC (hỗ trợ tối đa 32GB)

Màn hình hiển thị

PenTile® 3.5 in. color VGA (640x480) super bright 650+ NITS (luminous)

Các loại bàn phím (tùy chọn)

Số, QWERTY

Trọng lượng

14 oz./398 g (bao gồm pin chuẩn)

Công suất

Pin chính: Pin sạc thông minh Lithium Ion 3.7V, 3600 (có thể tùy chọn pin sạc thông minh 3.7V, 4800 mAh)

Đặc tính vận hành

CPU

PXA320 @ 806 MHz

Hệ điều hành

Microsoft® Windows Mobile® 6.5 Classic hoặc Professional

Bộ nhớ (RAM/ROM):

256MB RAM; 1GB Flash

Giao tiếp có dây

RS-232, USB 1.1

Thông số môi trường

Khả năng chịu rơi

Cho phép rơi 2.000 lần từ độ cao 1,6 ft./0,5 m

Nhiệt độ hoạt động

14° F tới 122° F/-10° C tới 50° C

Nhiệt đô lưu trữ

-40° F tới 158° F/-40° C tới 70° C

Độ bền môi trường (độ kín)

IP54

Độ ẩm

Độ ẩm             95% không ngưng tụ

ESD

+/- 15KV xả trong không khí; +/- 8KV xả trực tiếp

Giao tiếp không dây

WLAN

802.11a/b/g 3 chế độ

Các kênh RF hoạt động

Kênh 8-165 (5040 – 5825 MHz),  Kênh 1-13 (2412-2472 MHz), Kênh 14 (2484 MHz) Chỉ Nhật Bản, Kênh 8-169 (4920-4980 MHz) Kênh/Tần số hoạt động thực phụ thuộc vào các quy tắc quy định và cơ quan chứng nhận

Giao tiếp thoại

Hỗ trợ thoại qua IP ,chứng nhận Wi-Fi, LAN không dây tuần tự trực tiếp theo chuẩn IEEE 802.11a/b/g

Giao thức bảo mật

WPA2, WEP (40 hoặc 128 bit), TKIP, TLS, TTLS (MS-CHAP), TTLS (MS-CHAP v2), TTLS (CHAP), TTLS-MD5, TTLS-PAP, PEAP-TLS, PEAP (MS-CHAP v2), AES, LEAP, Chứng nhận CCX v4, chứng nhận FIPS 140-2

WPAN (Hỗ trợ Bluetooth)

Lớp II, v2.1 với Tốc độ Dữ liệu Tăng cường (EDR), Ăng-ten tích hợp

Thông số quy chuẩn

Đạt chuẩn môi trường

Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS

EMI/RFI

Mỹ: FCC Part 15.247, 15.407Canada: Châu Âu RSS-210EU: EN 300 328, Nhật EN 301 893Japan: ARIB STD-T33, ARIB STD-T66, ARIB STD-T71Australia: AS/NZS 4268

An toàn laser

IEC Lớp 2/FDA Lớp II,

IEC60825-1/EN 60825-1