Khả năng đọc cả mã vạch 1D và 2D
Tăng năng suất với việc cung cấp một thiết bị có thể đọc tất cả mã vạch theo chuẩn ngành

Bộ xử lý 624 MHz mạnh mẽ, tốc độ chụp cảm biến nhanh và độ rọi xung nhanh đang chờ thẩm định sáng chế
Hiệu quả cao trên mã vạch 1D và 2D, tăng năng suất trên nhiều ứng dụng

Hỗ trợ IUID (chỉ DS3508-DP)
Khả năng hiểu cấu trúc IUID, tự động tách và gửi thông tin yêu cầu tới ứng dụng của bạn

Khả năng thu thập mã vạch mật độ cao (chỉ DS3508-HD)
Tăng năng suất với việc cho phép người dùng đọc mã vạch 2D mật độ cao ngoài các mã vạch theo chuẩn ngành

Khả năng đọc nhiều nhãn DPM (chỉ DS3508-DP)
Nâng cao quy trình chất lượng và cải thiện khả năng truy nguyên trong suốt vòng đời của sản phẩm

Dung sai chuyển động đặc biệt
Cho phép quét mọi mã vạch với tốc độ cao, tăng công suất và năng suất – bất kể ứng dụng

Kiểu định hướng độc đáo
Điểm laze trung tâm sáng đảm bảo quét nhanh, chính xác -- ngay cả dưới ánh sáng mặt trời chói chang

Quét mọi hướng
Tăng tốc thời gian đọc bằng cách loại bỏ nhu cầu xếp hàng mã vạch với dòng quét

Thiết kế bền chắc chịu được nhiều lần rơi từ độ cao 6,5 ft./2 m xuống bê tông
Đảm bảo độ tin cậy tối đa với thời gian không hoạt động do rơi giảm

Kỹ thuật gắn theo chuẩn IP65
Bảo vệ khỏi nước và bụi để có hiệu suất đáng tin cậy trong những điều kiện công nghiệp khắc nghiệt

Khả năng thu thập và truyền hình ảnh tích hợp
Giảm chi phí liên quan đến việc vận hành và bảo trì nhiều thiết bị bằng cách tích hợp công nghệ cần thiết cho việc thu thập và truyền hình ảnh

Nhiều giao diện trên bo mạch chủ và bộ cáp phổ dụng
Đảm bảo kết nối linh hoạt với các máy chủ khác nhau; cho phép nâng cấp dễ dàng máy chủ và thay thế cáp; bảo vệ đầu tư

Đèn LED sáng, âm beep có thể điều chỉnh âm lượng và motor báo rung
Nhiều chế độ xác nhận dành cho phản hồi người dùng tích cực trong môi trường có nhiều tiếng ồn

Định dạng dữ liệu nâng cao
Loại bỏ công việc chỉnh sửa tốn kém đối với phần mềm lưu trữ

Hỗ trợ công cụ cấu hình máy quét 123Scan2
Cho phép thiết lập có tùy chỉnh một cách nhanh chóng và dễ dàng thông qua công cụ phần mềm PC miễn phí, dựa trên wizard

Hỗ trợ RSM (Quản lý Máy quét Từ xa - Remote Scanner Management)
Giảm chi phí CNTT và TCO với việc cho phép quản lý từ một địa điểm tập trung

Đặc tính vật lý

Kích thước

7.34 in. L x 4.82 in. W x 2.93 in.

18.65 cm H x 12.25 cm W x 7.43 cm

Điện áp và dòng điện

5 VDC +/- 10% với dòng điện 330 mA

Màu sắc

Màu vàng kết hợp với đen

Trọng lượng

11.85 oz. (336 gram)

Chế độ cầm tay

Chế độ rảnh tay

Nguồn

Nguồn PC/Host hoặc nguồn ngoài

Đặc tính vận hành

Công nghệ

Ảnh số

Mẫu quét

Mã vạch 1D/2D

Vùng hình ảnh

Đọc ở chế độ Focus chuẩn: 39.6° H x 25.7°V

Đọc ở chế độ Focus High Density: 38.4° H x 24.9° V

Nguồn sáng

Dạng vùng sáng: 650nm visible laser diode Rọi sáng: 630nm LED

Tốc độ quét hình

Có thể lập trình để quét với tốc độ 100 in./sec. (2.54m/ sec.) Phụ thuộc vào chất lượng hình ảnh quét.

Giao diện hỗ trợ

USB, RS-232, RS-485 (IBM 46xx Protocols), Keyboard Wedge

Độ nghiêng

+/- 360o

Độ dốc

+/- 60o

Độ lệch

+/- 60o

Khả năng giải mã

1D Barcode: UPC/EAN (UPCA/UPCE/UPCE1/EAN-

8/EAN-13/ JAN-8/JAN-13 plus supplementals, ISBN (Bookland), ISSN, Coupon Code), Code 39 (Standard, Full ASCII, Trioptic), Code 128 (Standard, Full ASCII, UCC/EAN-128, ISBT-128 Concatenated), Code 93, Codabar/NW7, Code 11 (Standard, Matrix 2 of 5), MSI

Plessey, I 2 of 5 (Interleaved 2 of 5 / ITF, Discrete 2 of 5, IATA, Chinese 2 of 5), GS1 DataBar (Omnidirectional,

Truncated, Stacked, Stacked Omnidirectional, Limited, Expanded, Expanded Stacked, Inverse), Base 32

(Italian Pharmacode)

PDF417: PDF417 (Standard, Macro), MicroPDF417 (and variants): (Standard, Macro), Composite Codes (CC-A, CC-B, CC-C)

2D Barcode: TLC-39, Aztec (Standard, Inverse), MaxiCode, DataMatrix/ECC 200 (Standard, Inverse), QR Code (Standard, Inverse, Micro)

Postal Codes: U.S. Postnet, U.S. Planet, U.K. Postal, Japan Postal, Australian Postal, Dutch Postal, 4State Postal

DPM Marks: Datamatrix, các mã vạch được in trên chất liệu như plastic ,…

IUID Support: Hỗ trợ IUID. Khả năng độc và tách các Fields IUID theo yêu cầu ứng dụng

Đặc tính hình ảnh

Các định dạng hình hỗ trợ

Bitmap, JPEG, TIFF

Tốc độ truyền dữ liệu

USB 2.0: Tốc độ lên tới 12 Megabits/s; RS-232: Tốc độ lên tới 115 kb/s

Thời gian truyền dữ liệu

Với USB chuẩn ~0.2 giây đối với hình JPEG dạng nén

Chất lượng hình ảnh

Khi dùng với chế độ Focus: Hình có độ phân giải 130 DPI với kích thước 5.8 x 3.6 in. / 14.6 x 9.1 cm @ 6.6 in. / 16.8 cm.

Khi dùng với chế độ High Density: Hình có độ phân giải 370 DPI với kích thước 2.0 x 1.3 in. / 5.1 x 3.3 cm @ 1.5 in. / 3.8 cm.

Đặc tính môi trường

Độ bền cơ học

Cho phép rơi từ độ cao 6.5 ft./2m xuống sàn bê tong

Độ bền môi trường

Đạt chuẩn IP65

Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

Miễn nhiễm độ sáng – 150 ft. nến, (1,600 LUX); Anh sáng mặt trời – 8,000 ft. nến (86,000 LUX) Cực đại – 150 ft. (1,600 LUX) Mercury Vapor – 150 ft.nến (1,600 LUX) Sodium Vapor – 150 ft. nến (1,600 LUX). Miễn nhiễm đối với ánh sán trực tiếp tại văn phòng, cũng như ánh nắng mặt trời thông thường.

Nhiệt đô lưu trữ

-4° to 122° F/ -20° to 50° C

Nhiệt độ hoạt động

-40° to 140° F/ -40° to 60° C

Các tiêu chuẩn

An toàn điện

UL60950-1, CSA C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1 / IEC 60950-1

An toàn laze

CDRH Class II, IEC Class 2, EN 60825-1, IEC 60825-1, 21CFR1040.10

EMI/RFI:

FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, EN 55022, EN 55024, EN 61000-6-2, AS/NZS 4268:2008, Japan VCCI

Chuẩn môi trường

Đạt tiêu chuẩn RoHS 2002/95/EEC